CTRR/Phụ lục
📎 Phụ lục

Bộ Template & Checklist
Cứu sinh đi thi

Bảng tra nhanh tất cả công thức, checklist 5 điểm trước khi nộp bài, và bẫy thường gặp kinh điển.

🗂 Bảng tra nhanh công thức

11+ Luật logic quan trọng nhất

Tên luậtCông thức
De Morgan$\lnot(p\land q)\Leftrightarrow\lnot p\lor\lnot q$  |  $\lnot(p\lor q)\Leftrightarrow\lnot p\land\lnot q$
Kéo theo$p\rightarrow q\Leftrightarrow\lnot p\lor q$
Tương đương$p\leftrightarrow q\Leftrightarrow(p\rightarrow q)\land(q\rightarrow p)$
Phủ định kép$\lnot\lnot p\Leftrightarrow p$
Phần tử bù$p\land\lnot p\Leftrightarrow\mathbf{F}$  |  $p\lor\lnot p\Leftrightarrow\mathbf{T}$
Lũy đẳng$p\land p\Leftrightarrow p$  |  $p\lor p\Leftrightarrow p$
Thống trị$p\land\mathbf{F}\Leftrightarrow\mathbf{F}$  |  $p\lor\mathbf{T}\Leftrightarrow\mathbf{T}$
Trung hòa$p\land\mathbf{T}\Leftrightarrow p$  |  $p\lor\mathbf{F}\Leftrightarrow p$
Hấp thụ$p\land(p\lor q)\Leftrightarrow p$  |  $p\lor(p\land q)\Leftrightarrow p$
Phân phối$p\land(q\lor r)\Leftrightarrow(p\land q)\lor(p\land r)$

6 Quy tắc suy diễn

TênKý hiệuDạng
Modus PonensMP$p,\; p\rightarrow q \;\vdash\; q$
Modus TollensMT$\lnot q,\; p\rightarrow q \;\vdash\; \lnot p$
Tam đoạn Giả thiếtHS$p\rightarrow q,\; q\rightarrow r \;\vdash\; p\rightarrow r$
Tam đoạn RờiDS$p\lor q,\; \lnot p \;\vdash\; q$
Thêm vàoAdd$p \;\vdash\; p\lor q$
Đơn giản hóaSimp$p\land q \;\vdash\; p$

Phủ định lượng từ

$\lnot\forall x\,P(x)\Leftrightarrow\exists x\,\lnot P(x)$   |   $\lnot\exists x\,P(x)\Leftrightarrow\forall x\,\lnot P(x)$
Dạng cơ bản
$n$ vật, $k$ hộp, $n>k$
→ ≥1 hộp chứa ≥2 vật
Tối thiểu để có $m$ vật/hộp
$$n_{\min} = k(m-1)+1$$
Số vật tối thiểu trong hộp "đông nhất"
$$\left\lceil \frac{n}{k} \right\rceil$$
Khi chia $n$ vật vào $k$ hộp, số vật trong hộp nhiều nhất tối thiểu là $\lceil n/k \rceil$
Nhớ nhanh
Vật = đối tượng đếm (người, số,...) | Lồng = tiêu chí phân loại (quê, tháng, số dư,...)
Công thức: Vật phải $> k(m-1)$ để đảm bảo có hộp $\geq m$ vật.
Tổ hợp lặp chính
$$\bar{C}_n^k = C_{n+k-1}^k = C_{n+k-1}^{n-1}$$
Số nghiệm nguyên không âm của $x_1 + \cdots + x_n = k$

Kỹ thuật xử lý điều kiện

Điều kiệnKỹ thuậtĐặt ẩn phụ
$x_i \geq 0$ (cơ bản)Trực tiếpKhông cần
$x_i \geq a_i$Đặt ẩn phụ$y_i = x_i - a_i$, mới: $\sum y_i = k - \sum a_i$
$x_i \leq b_i$Bổ sung ($N - N_{\text{vp}}$)Vi phạm: $x_i \geq b_i+1$, đặt $y_i = x_i - (b_i+1)$
Tính chấtĐịnh nghĩaTương đươngThứ tự
Phản xạ$\forall x: xRx$
Đối xứng$xRy \Rightarrow yRx$
Phản xứng$xRy \land yRx \Rightarrow x=y$
Bắc cầu$xRy \land yRz \Rightarrow xRz$

Phần tử cực trị trên Hasse

TênVị trí trên HasseCó thể nhiều?
Tối tiểuDưới cùng, không ai bên dướiCó thể ≥2
Tối đạiTrên cùng, không ai bên trênCó thể ≥2
Nhỏ nhất (Min)Duy nhất 1, là tối tiểu duy nhấtTối đa 1
Lớn nhất (Max)Duy nhất 1, là tối đại duy nhấtTối đa 1

✅ Checklist 5 điểm trước khi nộp bài

Click vào mỗi mục để đánh dấu đã kiểm tra (lưu tự động).

  • [Câu 1 - Logic] Mỗi bước biến đổi ký hiệu $\Leftrightarrow$ (không phải $=$) và có tên luật ở lề phải.
  • [Câu 1 - Logic] Nếu CM hằng đúng: có kết luận "Vậy biểu thức là hằng đúng ✓" ở cuối.
  • [Câu 1 - Suy diễn] Các tiền đề đánh số (1)(2)(3)..., bước suy diễn ghi rõ "Từ (i)(j), quy tắc..."
  • [Câu 1 - Vị từ] Phủ định lượng từ đổi đúng chiều $\forall \leftrightarrow \exists$ và phủ định vị từ.
  • [Câu 2 - Dirichlet] Gọi tên rõ "vật" là gì, "lồng" là gì, và số lượng cụ thể $n, k, m$.
  • [Câu 2 - Dirichlet] Có câu kết luận "Theo nguyên lý chuồng bồ câu, tồn tại ít nhất..."
  • [Câu 3 - Tổ hợp lặp] Xác định đúng $n$ (số loại/biến) và $k$ (tổng/số lần chọn).
  • [Câu 3 - Tổ hợp lặp] Có điều kiện $x_i \geq a$: đặt ẩn phụ $y_i = x_i - a$, cập nhật tổng $k'$.
  • [Câu 4 - Tương đương] Kiểm tra đủ 3 tính chất: Phản xạ, Đối xứng, Bắc cầu.
  • [Câu 4 - Tương đương] Tổng số phần tử tất cả lớp tương đương = $|X|$ (kiểm tra phân hoạch).
  • [Câu 5 - Hasse] Kiểm tra đủ 3 tính chất: Phản xạ, Phản xứng, Bắc cầu (không phải Đối xứng!).
  • [Câu 5 - Hasse] Liệt kê các cặp bao phủ, loại bỏ cạnh bắc cầu dư thừa trước khi vẽ.
  • [Câu 5 - Hasse] Hasse không có mũi tên, phần tử lớn hơn ở trên cao hơn.
  • [Câu 5 - Cực trị] Nếu có ≥2 tối đại → ghi rõ "Không tồn tại phần tử lớn nhất".
  • [Tổng quát] Mỗi bài có câu kết luận cuối với ký hiệu □ hoặc ■.

💀 15 Bẫy kinh điển hay bị trừ điểm

🧮
Bẫy Logic
  • ❌ Dùng $=$ thay $\Leftrightarrow$ trong biến đổi logic
  • ❌ Phủ định $\forall x P(x)$ thành $\forall x \lnot P(x)$
  • ❌ Quên khử $\leftrightarrow$ trước $\rightarrow$
  • ❌ Áp De Morgan sai: $\lnot(p\lor q) \neq \lnot p \lor \lnot q$
  • ❌ Suy diễn: không ghi nguồn gốc từng bước
📦
Bẫy Dirichlet & Tổ hợp
  • ❌ Nhầm "vật" và "lồng" trong Dirichlet
  • ❌ Dùng $C_n^k$ thay $\bar{C}_n^k$ cho tổ hợp lặp
  • ❌ Quên đặt ẩn phụ khi có ràng buộc $x_i \geq a$
  • ❌ Không cập nhật $k' = k - \sum a_i$ sau đặt ẩn
  • ❌ Quên trừ nghiệm vi phạm khi có $x_i \leq b$
🔗
Bẫy Quan hệ
  • ❌ Kiểm tra thứ tự mà dùng tính đối xứng (phải dùng phản xứng!)
  • ❌ Quên kiểm tra $|X|$ sau khi liệt kê lớp tương đương
  • ❌ Vẽ Hasse có cạnh bắc cầu dư thừa
  • ❌ Nhầm "tối đại" (≥2 có thể) với "lớn nhất" (nhiều nhất 1)
  • ❌ Vẽ mũi tên trên biểu đồ Hasse
🚀
Các quy tắc vàng
  • ✅ Mỗi bước 1 dòng, có tên quy tắc
  • ✅ Mọi bài đều có câu kết luận □
  • ✅ Kiểm tra kết quả bằng phép tính thử
  • ✅ Viết rõ định nghĩa trước khi chứng minh
  • ✅ Hasse: phần tử nhỏ hơn luôn bên dưới

📝 Đề mẫu tự luyện

📋
Đề mẫu tổng hợp — 10 điểm
Giải không nhìn sách để tự kiểm tra
Câu 1 (4đ): Chứng minh $(p \rightarrow q) \land (\lnot q) \Rightarrow \lnot p$ bằng quy tắc suy diễn.
                Nếu $\forall x \in \mathbb{Z}$: "$x$ chẵn thì $x^2$ chẵn", viết phủ định.
Câu 2 (1đ): Lớp có 32 sinh viên, sinh trong 12 tháng. Cần tối thiểu bao nhiêu sinh viên để chắc chắn có 4 bạn sinh cùng tháng?
Câu 3 (1đ): Tìm số nguyên không âm của $x_1+x_2+x_3+x_4 = 12$ với $x_1 \geq 2, x_2 \geq 1$.
Câu 4 (2đ): Cho $A=\{1,...,9\}$, $aRb\Leftrightarrow a\equiv b\pmod 4$. Chứng minh R là quan hệ tương đương và tìm phân hoạch.
Câu 5 (2đ): Cho $B=\{1,2,3,6\}$ và $aRb\Leftrightarrow a\mid b$. Kiểm tra R là thứ tự thứ tự bán phần, vẽ Hasse, tìm tối tiểu, tối đại, min, max.
🎯
Đáp án gợi ý
Câu 2: $n = 12(4-1)+1 = 37$ sinh viên.  |  Câu 3: $\bar{C}_4^9 = C_{12}^9 = C_{12}^3 = 220$.  |  Câu 4: Lớp $[1]=\{1,5,9\}, [2]=\{2,6\}, [3]=\{3,7\}, [0]=\{4,8\}$.